Positive Psychology: Well-being for life. Master strategies and tools that enable individuals and organizations to thrive

Positive Psychology: Applications and Interventions

Exploring Positive Emotions

  1. Thí nghiệm Tư duy “Áo choàng Đỏ” và “Áo choàng Xanh”: Nền tảng của Tâm lý học Tích cực
  2. Can thiệp Tích cực (Positive Interventions): Định nghĩa, Nền tảng Khoa học và Ứng dụng Thực tiễn
  3. Cảm xúc Tích cực: Từ Cơ chế Thích ứng đến Lý thuyết Mở rộng và Xây dựng (Broaden-and-Build Theory)
  4. Sự Đa dạng của Phổ Cảm xúc Tích cực: Mười Cảm xúc Cốt lõi của Fredrickson
  5. Bốn Phương pháp Thực tiễn để Vun trồng Cảm xúc Tích cực

Understanding and Cultivating a Healthy Emotional Life

  1. Vượt ra ngoài Sự đối lập “Tích cực” và “Tiêu cực”
  2. Cách tiếp cận Toàn diện đối với Cảm xúc: Tích hợp “Áo choàng Đỏ” và “Áo choàng Xanh”
  3. Trí tuệ Cảm xúc (Emotional Intelligence): Mô hình Bốn Nhánh của Salovey và Mayer
  4. Tận hưởng (Savoring): Nghệ thuật Gia tăng Trải nghiệm Tích cực

Positive Psychology: Resilience Skills University of Pennsylvania

Resilience and Optimism

  1. Định nghĩa của Togade và Fredrickson:
  2. Các Yếu Tố Cấu Thành “Resilience” Theo Lăng Kính Khoa Học
  3. Core Domains of Resilience
  4. Sức Mạnh Của Optimism (Sự Lạc Quan) Trong Việc Thích Ứng Kiên Cường
  5. Khoa Học Về Optimism (Sự Lạc Quan) Và Các Phương Pháp Đánh Giá
  6. Các Phát Hiện Khoa Học Về Tác Động Toàn Diện Của Optimism (Sự Lạc Quan)
  7. Giải Mã Cơ Chế Hoạt Động Của Optimism – Tại Sao Lạc Quan Lại Hiệu Quả?
  8. Thực Hành Nhận Diện Và Áp Dụng Optimism (Sự Lạc Quan) Trong Thực Tế

Cognitive Approaches to Resilience: Strategies to Increase Optimism and Resilient Thinking

  1. Giới thiệu khái niệm “Thinking Traps”:
    1. Nền Tảng Học Thuật Của “Thinking Traps” – Sự Hội Tụ Của Hai Trường Phái Nghiên Cứu Lớn
    2. Nguyên Tắc Nền Tảng – Tại Sao Tư Duy Lại Là Trọng Tâm Của Resilience?
    3. Mối Liên Hệ Giữa “Thinking Traps”, “Mental Agility” và Lộ Trình Học Tập
  2. Năm “Thinking Traps” (Cạm Bẫy Tư Duy) Phổ Biến Nhất
    1. “Thinking Trap” #1 – Mind Reading (Đọc Suy Nghĩ)
    2. “Thinking Trap” #2 – Me (Lỗi Tại Tôi)
    3. “Thinking Trap” #3 – Them (Lỗi Tại Họ)
    4. “Thinking Trap” #4 – Catastrophizing (Thảm Họa Hóa)
    5. “Thinking Trap” #5 – Helplessness (Bất Lực)
  3. Năm Cạm Bẫy Nhận Thức: Tiền Tình Tâm Lý, Yếu Tố Tác Động Và Chiến Lược Can Thiệp Để Xây Dựng Resilience và Optimism
  4. “Real-Time Resilience” – Kỹ Năng Phản Kháng Tư Duy Tiêu Cực Tức Thời
    1. Minh Họa Áp Dụng Kỹ Năng “Real-Time Resilience” (Phần 1)

Managing Anxiety and Increasing Positive Emotions Like Gratitude

  1. Catastrophizing – Động Lực Của Sự Lo Âu Quá Mức
    1. Vai Trò Của Hormone Trong Phản Ứng Stress – Adrenaline và Cortisol
    2. Hệ Thần Kinh Tự Trị – Cuộc Giằng Co Giữa Hai Hệ Thống Đối Lập
  2. Ba Phong Cách “Catastrophizing” (Thảm Họa Hóa)
    1. Phân Tích Phong Cách #1 – Downward Spiral (Vòng Xoáy Đi Xuống)
    2. Phân Tích Phong Cách #2 – Scatter Shot (Bắn Tỉa Phân Tán)
    3. Phân Tích Phong Cách #3 – Circling (Vòng Lặp Luẩn Quẩn)
    4. Tổng Hợp và So Sánh Ba Phong Cách “Catastrophizing”
  3. Các Tác Nhân Kích Hoạt “Catastrophizing” (Thảm Họa Hóa)
    1. Tác Nhân Kích Hoạt #1 – Ambiguity (Sự Mơ Hồ)
    2. Tác Nhân Kích Hoạt #2 – Điều Bạn Coi Trọng Đang Gặp Rủi Ro (Something You Value Highly Is at Stake)
    3. Tác Nhân Kích Hoạt #3 – Tình Huống Bạn Vốn Đã Sợ Hãi (A Situation You Already Fear)
    4. Tác Nhân Kích Hoạt #4 – Trạng Thái Mệt Mỏi Hoặc Kiệt Sức (Being Run Down or Depleted)
  4. Kỹ Năng Nhận Thức Bốn Bước Để Thách Thức Tư Duy “Catastrophizing” (Thảm Họa Hóa)
    1. Bước 1: Worst Case (Kịch bản Tồi tệ nhất)
    2. Bước 2: Best Case (Kịch bản Tốt đẹp nhất)
    3. Bước 3: Probable (Kịch bản Có khả năng xảy ra nhất)
    4. Bước 4: Action (Hành động)
  5. “Deliberate Breathing” (Hít Thở Có Chủ Đích) – Kỹ Năng Điều Chỉnh Sinh Lý Để Quản Lý Lo Âu
    1. Giải Thích Cơ Chế Và Lợi Ích Của “Deliberate Breathing”
    2. Hướng Dẫn Thực Hành Kỹ Thuật “Deliberate Breathing”
  6. Giải Mã “Mindfulness” (Chánh Niệm) – Từ Thực Hành Đến Chuyển Hóa Cuộc Sống
    1. Các Kết Quả Nghiên Cứu Về Lợi Ích Của Việc Thực Hành “Mindfulness”
    2. Sự Chuyển Hóa Sâu Sắc – “Phần Thưởng” Thực Sự Của “Mindfulness”
    3. Cơ Chế Cụ Thể Mà “Mindfulness” Dùng Để Vô Hiệu Hóa Lo Âu
  7. Khoa Học Về Cảm Xúc Tích Cực và Lý Thuyết “Broaden-and-Build”
    1. Chuyển Đổi Trọng Tâm – Từ Quản Lý Tiêu Cực Đến Xây Dựng Tích Cực
    2. Giới Thiệu Nền Tảng Khoa Học – Lý Thuyết “Broaden-and-Build” Của Dr. Barbara Fredrickson
    3. Hiệu Ứng “Broaden” (Mở Rộng) – Tác Động Của Cảm Xúc Lên Nhận Thức
  8. Hiệu Ứng “Build” (Xây Dựng) Của Cảm Xúc Tích Cực – Cách Chúng Xây Dựng Nguồn Lực Và Vô Hiệu Hóa Căng Thẳng
    1. Giới Thiệu Hiệu Ứng “Build” – Cách Cảm Xúc Tích Cực Xây Dựng Nguồn Lực Lâu Dài
    2. Hiệu Ứng “Undo” (Vô Hiệu Hóa) – Bằng Chứng Khoa Học Về Khả Năng Vô Hiệu Hóa Căng Thẳng
    3. Ý Chính 3: Mối Liên Hệ Giữa “Resilience”, Cảm Xúc Tích Cực và Phục Hồi Sinh Lý
  9. Khoa Học Về Lòng Biết Ơn (Gratitude) – Lợi Ích, Cơ Chế và Các Rào Cản


Bình luận

Một bình luận cho “Foundations of Positive Psychology Specialization”

  1. Thank you for your sharing. I am worried that I lack creative ideas. It is your article that makes me full of hope. Thank you. But, I have a question, can you help me? https://www.binance.com/sl/register?ref=GQ1JXNRE

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *